chevrolet Colorado

Kính chào Quý khách, đặc biệt trong tháng 9 này, Chevrolet Trường Chinh có nhiều ưu đãi đặc biệt về phụ kiện, bảo hiểm, gói chăm sóc bảo dưỡng xe nhằm hỗ trợ khách hàng sở hữu một chiếc ôtô mới thật dễ dàng. Để nhận được thông tin khuyến mãi cụ thể, mời Quý khách liên hệ Hotline: 0935 357 824 để được tư vấn giá tốt nhất!

Màu xe
Màu Ghi Màu Đen Màu Đỏ Màu Cam Màu Trắng

Khuyến mãi

Để nhận được "báo giá đặc biệt" từ Chevrolet Trường Chinh, các anh chị hãy liên hệ với Chevrolet Trường Chinh qua số điện thoại 0935 357 824 hoặc điền form báo giá dưới đây. Xin cảm ơn.

Colorado

động cơ mạnh mẽ

Kế thừa và cải tiến hơn nữa định hướng thiết kế của thế hệ trước về một chiếc pick-up thể thao đa dụng đáp ứng trọn vẹn nhu cầu sử dụng cá nhân lẫn kinh doanh, mang đến sự thoải mái và tiện nghi của một chiếc xe du lịch nhưng vẫn đảm bảo tính bền bỉ và thực dụng của một chiếc xe bán tải.

Kế thừa và cải tiến hơn nữa định hướng thiết kế của thế hệ trước về một chiếc pick-up thể thao đa dụng đáp ứng trọn vẹn nhu cầu sử dụng cá nhân lẫn kinh doanh, mang đến sự thoải mái và tiện nghi của một chiếc xe du lịch nhưng vẫn đảm bảo tính bền bỉ và thực dụng của một chiếc xe bán tải.

 

động cơ mạnh mẽ

Kế thừa và cải tiến hơn nữa định hướng thiết kế của thế hệ trước về một chiếc pick-up thể thao đa dụng đáp ứng trọn vẹn nhu cầu sử dụng cá nhân lẫn kinh doanh, mang đến sự thoải mái và tiện nghi của một chiếc xe du lịch nhưng vẫn đảm bảo tính bền bỉ và thực dụng của một chiếc xe bán tải.

Kế thừa và cải tiến hơn nữa định hướng thiết kế của thế hệ trước về một chiếc pick-up thể thao đa dụng đáp ứng trọn vẹn nhu cầu sử dụng cá nhân lẫn kinh doanh, mang đến sự thoải mái và tiện nghi của một chiếc xe du lịch nhưng vẫn đảm bảo tính bền bỉ và thực dụng của một chiếc xe bán tải.

 

Thông số Colorado

  • Colorado LT 2.5L MT 4×2
  • Colorado LT 2.5L MT 4×4
  • Colorado LTZ 2.8L MT 4×4
  • Colorado LTZ 2.8L AT 4×4
  • Colorado High Country 2.8L AT (4x4)
  • Colorado LT 2.5L MT 4×2

  • Colorado LT 2.5L MT 4×4

  • Colorado LTZ 2.8L MT 4×4

  • Colorado LTZ 2.8L AT 4×4

  • Colorado High Country 2.8L AT (4x4)

Thông số kỹ thuất
Hộp số
Số sàn 6 cấp Số sàn 6 cấp Số sàn 6 cấp Số tự động 6 cấp Số tự động 6 cấp
Hệ thống dẫn động
Dẫn động 2 bánh sau Dẫn động 4 bánh Dẫn động 4 bánh Dẫn động 4 bánh Dẫn động 4 bánh
Hệ thống treo
Hệ thống treo trước: Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ & ống giảm chấn/Hệ thống treo sau: Nhíp lá với ống giảm chấn Hệ thống treo trước: Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ & ống giảm chấn/Hệ thống treo sau: Nhíp lá với ống giảm chấn Hệ thống treo trước: Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ & ống giảm chấn/Hệ thống treo sau: Nhíp lá với ống giảm chấn Hệ thống treo trước: Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ & ống giảm chấn/Hệ thống treo sau: Nhíp lá với ống giảm chấn Hệ thống treo trước: Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ & ống giảm chấn/Hệ thống treo sau: Nhíp lá với ống giảm chấn
 Bố trí trục cam
 DOHC  DOHC  DOHC  DOHC  DOHC
 Bố trí xy lanh
 4 Xy lanh thẳng hàng  4 Xy lanh thẳng hàng  4 Xy lanh thẳng hàng  4 Xy lanh thẳng hàng  4 Xy lanh thẳng hàng
 Hệ thống phun nhiên liệu
 Phun nhiêu liệu trực tiếp  Phun nhiêu liệu trực tiếp  Phun nhiêu liệu trực tiếp  Phun nhiêu liệu trực tiếp  Phun nhiêu liệu trực tiếp
 Công suất cực đại
 161 hp@3600 rpm  161 hp@3600 rpm  193 hp@3600 rpm  193 hp@3600 rpm  193 hp@3600 rpm
 Mô-men xoắn cực đại
 380 Nm@2000 rpm 380 Nm@2000 rpm  440 Nm@2000 rpm  500 Nm@2000 rpm  500 Nm@2000 rpm
 Loại nhiên liệu
 Dầu  Dầu  Dầu  Dầu  Dầu
 Tay lái
 Tay lái trợ lực thủy lực  Tay lái trợ lực thủy lực  Tay lái trợ lực thủy lực  Tay lái trợ lực thủy lực  Tay lái trợ lực thủy lực
 Hệ thống phanh
 Phanh trước: đĩa, phanh sau: tang trống  Phanh trước: đĩa, phanh sau: tang trống  Phanh trước: đĩa, phanh sau: tang trống  Phanh trước: đĩa, phanh sau: tang trống  Phanh trước: đĩa, phanh sau: tang trống
 Gài cầu điện
 --  Có  Có Có   Có
 Kiểu động cơ - làm mát bằng dung dịch
 Có  Có  Có  Có  Có
 Dung tích xy lanh (cc)
 2,499  2,499  2,776  2,776  2,776
 Tỷ số nén (Tỉ lệ)
 16.5 : 1  16.5 : 1  16.5 : 1  16.5 : 1  16.5 : 1
 Kích thước thùng xe (D x R x C) (mm)
 1484 x 1534 x 466  1484 x 1534 x 466  1484 x 1534 x 466  1484 x 1534 x 466  1484 x 1534 x 466
 Chiều dài tổng thể (mm)
 5,347  5,347  5,347  5,347  5,347
 Chiều ngang (mm)
 1,882  1,882  1,882  1,882  1,882
 Chiều cao tổng thể (mm)
 1,777  1,785  1,821  1,817  1,847
 Chiều dài cơ sở (mm)
3,096 3,096 3,096 3,096 3,096
Khoảng sáng gầm xe (mm)
207 216 216 216 216
Vệt bánh trước (mm)
1,570 1,570 1,570 1,570 1,570
Vệt bánh sau (mm)
1,570 1,570 1,570 1,570 1,570
Trọng lượng không tải (kg)
1,920 2,011 2,077 2,068 567
Tải trọng hàng chuyên chở theo thiết kế (kg)
755 664 598 607 567
Trọng lượng toàn tải (kg)
3,000 3,000 3,000 3,000 3,000
Góc thoát trước (độ)
28.9 29.6 29.8 29.6 29.6
Góc thoát sau (độ)
22 22.3 22.5 22.3 22.3
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.35 6.35 6.3 6.35 6.35
Kích thước lốp
245/70R16 245/70R16 255/65R17 255/65R17 265/60R18
Cỡ vành bánh xe (inch)
16 16 17 17 18
Kích thước lốp dự phòng
245/70R16 245/70R16 245/70R16 245/70R16 245/70R16
Dung tích bình nhiên liệu (L)
76 76 76 76 76
Đèn sương mù phía trước
--
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
2 Túi khí cho lái xe và hành khách phía trước
Dây an toàn 3 điểm
Cảnh báo thắt dây an toàn
Camera lùi
-- -- -- --
2 lít
2 lít 2 lít 2 lít 2 lít 2 lít

 

Cảnh báo va chạm khi lùi xe
-- --
Chìa khóa mã hóa
Cột lái tự động đổ gập khi xảy ra va chạm
Hệ thống cảnh báo xâm nhập
-- --
Hệ thống điều hòa tự động
-- --
Hệ thống điều hòa chỉnh cơ
-- -- --
Sấy kính sau
Hệ thống loa
-- -- -- -- --
Điều chỉnh âm thanh trên tay lái
-- --
Hệ thống kết nối điện thoại & giải trí đa phương tiện Mylink
-- --
Radio, DVD, MP3
-- --
Radio, CD, MP3
-- -- --
Cổng USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Ăng-ten trên nóc
Cản cùng màu thân xe
Ốp cản trước
-- -- -- --
Đèn pha - Halogen, dạng thấu kính
-- --
Đèn pha - Halogen
-- -- --
Đèn pha - Điều chỉnh độ cao chùm sáng
-- --
Gương chiếu hậu - mạ crôm
-- --
Gương chiếu hậu - cùng màu thân xe
Có  -- -- --
Đèn báo rẽ tích hợp trên gương chiếu hậu
Tay nắm mở cửa ngoài – cùng màu thân xe, có chỉ crôm trang trí
-- --
Tay nắm cửa ngoài - cùng màu thân xe
-- -- --
Thanh trang trí nóc xe
-- --
Giá nóc ngang
-- -- -- --
Thanh trang trí thể thao thùng xe
-- -- -- --
Bậc lên xuống
-- --
Đèn hậu - LED
-- --
Tay nắm mở cửa sau – mạ crôm
-- --
Tay nắm mở thùng xe - cùng màu thân xe
-- -- --
Cản sau - mạ crôm
-- --
Cản sau - màu đen
-- -- --
Chắn bùn trước/sau
Chất liệu ghế - Nỉ
-- -- --
Chất liệu ghế - Da
-- --
Màn hình hiển thị đa thông tin
Tay mở cửa trong xe – mạ crôm
-- --
Tay mở cửa trong xe - màu đen
-- -- --
Vô lăng - bọc da
-- --
Vô lăng - bọc nhựa
-- -- --
Cần số - mạ crôm
-- --  
Cần số - bọc da
-- --
Cần số - bọc nhựa
-- -- --
Ổ cắm điện hàng ghế trước
Ổ cắm điện hàng ghế sau
Hộp đựng kính
-- --
Giá đựng cốc phía trước
Túi đựng đồ lưng ghế trước
-- --
Kệ nghỉ tay hàng ghế sau
-- --
Tấm chắn nắng có gương cho ghế phụ
Đèn trần xe
Ghế lái chỉnh điện 6 hướng
-- --
Ghế hành khách trước chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau gập được 90 độ
Hàng ghế thứ 2 gập 60/40
Hệ thống gương
Gương chiếu hậu điều chỉnh điện, gập tay, tích hợp đèn báo rẽ Gương chiếu hậu điều chỉnh điện, gập tay, tích hợp đèn báo rẽ Gương chiếu hậu điều chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ Gương chiếu hậu điều chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ Gương chiếu hậu điều chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
Ga tự động
-- -- -- --
Khóa cửa trung tâm
Khóa cửa tự động khi xe di chuyển
Tay lái điều chỉnh 2 hướng
Kính cửa sổ điều khiển điện, lên xuống 1 chạm cửa lái
Chìa khóa điều khiển từ xa
Hộp dụng cụ
La-zăng hợp kim nhôm 18”
-- -- -- --
La-zăng hợp kim nhôm 17”
-- -- --
La-zăng hợp kim nhôm 16”
-- -- --

 

Hotline: 0935 357 824

Để nhận đươc giá chính xác nhất cũng như chương trình khuyến mãi mới nhất, quý khách vui lòng liên hệ qua số Hotline hoặc điền vào Form bên cạnh, cảm ơn quý khách!